Chữ Thịnh Trong Tiếng Hán – Mới nhất

Chữ Thịnh Trong Tiếng Hán – Chiết tự chữ Hán Part1【20】盛- Thịnh- Shèng

Bài viết Chiết tự chữ Hán Part1【20】盛- Thịnh- Shèng thuộc chủ đề về Chữ Thịnh Trong Tiếng Hán đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !!
Hôm nay, hãy cùng Kingbank tìm hiểu Chiết tự chữ Hán Part1【20】盛- Thịnh- Shèng trong bài viết hôm nay nhé !

Mời bạn Xem video Chữ Thịnh Trong Tiếng Hán

Giới thiệu về Chiết tự chữ Hán Part1【20】盛- Thịnh- Shèng

#chiếttựchữhán #mẹonhớchữHán #họctiếngtrungquốc
Từ điển phổ thông
có nhiều, đầy đủ
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Đầy, nhiều, hưng vượng, phồn vinh, phong phú. ◎Như: “hưng thịnh” 興盛 hưng phát, “vượng thịnh” 旺盛 dồi dào, phát đạt, “mậu thịnh” 茂盛 tươi tốt um tùm, “phong thịnh” 豐盛 giàu có phong phú, “thịnh soạn” 盛饌 cỗ tiệc thức ăn ê hề.
2. (Tính) Nồng hậu, nồng nàn. ◎Như: “thịnh tình” 盛情, “thịnh ý” 盛意 tình ý nồng hậu, thành khẩn.
3. (Tính) Lớn lao, trọng thể, đại quy mô. ◎Như: “thịnh đại” 盛大 long trọng, trọng thể, “thịnh cử” 盛舉 nghĩa cử lớn, hành vi cao đẹp, “thịnh sự” 盛事 việc lớn lao, cao đẹp.
4. (Phó) Rất, cực kì. ◎Như: “thịnh nộ” 盛怒 rất giận dữ, “thịnh khoa” 盛誇 hết sức huyênh hoang, “thịnh tán” 盛贊 vô cùng khen ngợi.
5. (Danh) Họ “Thịnh”.
6. Một âm là “thình”. (Động) Đựng. ◎Như: “thình phạn” 盛飯 đựng cơm, “thình thang” 盛湯 đựng canh.
7. (Động) Chứa được, dung chứa. ◎Như: “tương tử thái tiểu, thình bất liễu giá ma đa đông tây” 箱子太小, 盛不了這麼多東西 rương nhỏ quá, chứa không hết được những thứ này.
8. (Danh) Cốc vật (lúa, thóc, v.v.) để cho vào đồ đựng thức ăn cúng bái thời xưa.
Từ điển Thiều Chửu

① Thịnh, đầy đủ đông đúc, chỉ thấy thêm không thấy kém đều gọi là thịnh.
② Một âm là thình. Ðựng, đựng xôi vào bát để cúng tế gọi là tư thình 粢盛. Vì thế nên xôi gọi là tư thình.
③ Cái đồ đựng đồ.
④ Chịu, nhận.
⑤ Chỉnh đốn.
Từ điển Trần Văn Chánh

① Thịnh vượng, đông đầy, nhiều, tươi tốt, phồn vinh: 繁榮昌盛 Phồn vinh thịnh vượng; 梅花盛開 Hoa mai nở rộ;
② Đẹp đẽ, phong phú: 舉行盛宴歡迎 Mở tiệc long trọng tiếp đãi;
③ Trọng thể, rầm rộ: 參加盛會 Đến dự cuộc họp trọng thể; 盛況空前 Tình hình sôi nổi rầm rộ chưa từng có;
④ Nồng nàn: 盛意 Thịnh tình;
⑤ [Shèng] (Họ) Thịnh. Xem 盛 [chéng].
Từ điển Trần Văn Chánh

① Đựng: 盛飯 Đựng cơm;
② Chứa, chứa đựng: 這個禮堂能盛一千人 Lễ đường này có thể chứa một ngàn người;
③ (văn) Đồ đựng;
④ (văn) Chịu, nhận;
⑤ (văn) Chỉnh đốn. Xem 盛 [shèng].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều. Tốt đẹp — Ngày thêm nhiều, thêm tốt đẹp hơn lên. Td: Hưng thịnh — Đựng. Chứa đựng.
Từ ghép 15

đỉnh thịnh 鼎盛 • hoa thịnh đốn 華盛頓 • phiền thịnh 繁盛 • suy thịnh 衰盛 • thịnh đường 盛唐 • thịnh nộ 盛怒 • thịnh soạn 盛饌 • thịnh thời 盛時 • thịnh tình 盛情 • thịnh trị 盛治 • thịnh vượng 盛旺 • toàn thịnh 全盛 • vượng thịnh 旺盛 • xí thịnh 熾盛 • xương thịnh 昌盛

Tra cứu thêm thông tin về Chữ Thịnh Trong Tiếng Hán tại Wikipedia

Bạn hãy xem thông tin chi tiết về Chữ Thịnh Trong Tiếng Hán từ website Wikipedia.

Câu hỏi về Chữ Thịnh Trong Tiếng Hán

Nếu có bắt kỳ thắc mắc nào về Chữ Thịnh Trong Tiếng Hán hãy cho chúng mình biết nhé, mọi thắc mắc hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình hoàn thiện hơn trong các bài sau nhé!

Bài viết Chiết tự chữ Hán Part1【20】盛- Thịnh- Shèng được mình và team tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Chữ Thịnh Trong Tiếng Hán giúp ích cho bạn thì hãy ủng hộ team Like hoặc Share nhé!

Hình ảnh về Chữ Thịnh Trong Tiếng Hán

Chữ Thịnh Trong Tiếng Hán - Chiết tự chữ Hán Part1【20】盛- Thịnh- Shèng

Ảnh giới thiệu cho Chữ Thịnh Trong Tiếng Hán

Tham khảo thêm những video khác về Chữ Thịnh Trong Tiếng Hán tại đây: Nguồn tham khảo từ khóa Chữ Thịnh Trong Tiếng Hán tại Youtube

Leave a Reply

Your email address will not be published.